Ống đồng y tế
  • Ống đồng y tếỐng đồng y tế

Ống đồng y tế

Chất lượng tốt nhất đi kèm với mức giá rẻ nhất, với ống ngoài đơn giản và trang nhã. Ống đồng y tế an toàn và đáng tin cậy, được làm bằng vật liệu thép không gỉ và hiệu suất tuyệt vời, được thiết kế và chế tạo với độ chính xác, đảm bảo đảm bảo chất lượng lâu dài. Nó rất bền, được hàn kín và hàn không có khuyết tật. Nó có thể được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau và đảm bảo rằng sẽ không có hiện tượng oxy hóa, ăn mòn hoặc các vấn đề khác

Gửi yêu cầu

Mô tả Sản phẩm

1. Đảm bảo vận chuyển khí có độ tinh khiết cao

Độ tinh khiết của vật liệu: Ống đồng y tế phải đạt tiêu chuẩn ASTM B819 (hàm lượng đồng ≥ 99,9%), để tránh kết tủa các tạp chất gây ô nhiễm oxy.

Bề mặt hoàn thiện: độ nhám của thành trong là ≤0,8μm (giá trị Ra), giúp giảm khả năng cản dòng khí và các hạt cặn, đồng thời đáp ứng các yêu cầu về độ sạch của ISO 7396-1 đối với đường ống dẫn khí y tế.

2. Chống oxy hóa và chống ăn mòn

Môi trường oxy áp suất cao: Đồng tạo ra màng oxit đậm đặc (CuO/Cu₂O) trong oxy áp suất cao, ngăn chặn quá trình oxy hóa tiếp theo, chịu được dải áp suất 0,4~1,5MPa (thông số kỹ thuật GB 50751).

Chống ăn mòn hóa học: Chịu được chất khử trùng có chứa clo (như natri hypochlorite) và lau bằng cồn y tế, tuổi thọ lên tới 30 năm trở lên (xác minh tiêu chuẩn EN 13348 của Châu Âu).

3. Ức chế sự phát triển của vi sinh vật

Cơ chế kháng khuẩn ion đồng: bằng cách giải phóng Cu2⁺ để phá hủy màng tế bào vi khuẩn (ví dụ: tỷ lệ bất hoạt của Pseudomonas aeruginosa>99%), phù hợp với yêu cầu của YY/T 1778.1-2021 “Hiệu suất kháng khuẩn của đường ống khí y tế”.

Xác minh lâm sàng: Dữ liệu NHS của Vương quốc Anh cho thấy đường ống oxy bằng đồng giúp giảm 42% tỷ lệ nhiễm trùng ICU (so với đường ống thép không gỉ).

4. Độ kín cao và kết nối an toàn

Quy trình hàn: Hàn bằng bạc (hợp kim Ag-Cu-P, nhiệt độ nóng chảy 650~800oC), cường độ hàn trên 95% vật liệu cơ bản, tốc độ phát hiện rò rỉ heli <1×10-⁹ mbar-L/s.

Thiết kế chống rò rỉ: hệ số giãn nở nhiệt của ống đồng thấp (16,5×10-⁶/°C), biến dạng ở nhiệt độ thấp, tránh nguy cơ rò rỉ oxy do giao diện lỏng lẻo.

5. Tính chất cơ học tuyệt vời

Khả năng chịu áp suất: áp suất nổ ống đồng đã ủ ≥ 25MPa (tiêu chuẩn ASTM B88), cao hơn nhiều so với áp suất làm việc của hệ thống khí y tế (thường <1,6MPa).

Tính linh hoạt: uốn nguội đến bán kính ≥ 3D (đường kính ống) không có nếp nhăn, thích hợp đi dây kết cấu tòa nhà phức tạp (chẳng hạn như đường ống thẳng đứng giữa các tầng bệnh viện).

6. Chống tĩnh điện và an toàn cháy nổ

Độ dẫn điện: điện trở suất của đồng chỉ 1,68×10-⁸Ω-m, tránh tích tụ tĩnh điện do đốt cháy và nổ oxy (phù hợp với quy chuẩn chữa cháy NFPA 99).

Chất chống cháy: nhiệt độ nóng chảy 1083oC, cao hơn nhiều so với ống nhựa (chẳng hạn như điểm đánh lửa PVC chỉ 260oC), lửa không dễ tan chảy và sụp đổ.

7. Kinh tế và bền vững

Tổng chi phí vòng đời: Mặc dù chi phí ban đầu cao hơn thép không gỉ nhưng chi phí bảo trì thấp hơn 50% (không bị lão hóa lớp phủ, không khử trùng thường xuyên).

Giá trị tái chế: Có thể tái chế 100%, phù hợp với tiêu chuẩn xây dựng bệnh viện xanh (ví dụ: điểm tái chế vật liệu LEED v4.1).

Tiêu chuẩn ứng dụng điển hình

Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 7396-1 (hệ thống đường ống dẫn khí y tế), DIN 1054 (yêu cầu về vật liệu ống đồng).

Tiêu chuẩn trong nước: GB 50751 “Đặc điểm kỹ thuật cho kỹ thuật khí y tế” yêu cầu rõ ràng việc sử dụng ống đồng (độ dày thành ≥1,5mm) cho đường ống chính oxy.

Con số Tên sản phẩm    
Bên ngoài
đường kính

dày
SS
Kiểu    Trạng thái chiều dài KG/M Vật liệu
Y tế tẩy nhờn màu đỏ
đường ống đồng
6 mm 1.0mm vật liệu cuộn 350  0,1400  (GB-YS/T
650)
6 mm 0,8mm vật liệu cuộn 430  0,1165 
8mm 1.0mm vật liệu cuộn 250  0,1960 
8mm 0,8mm vật liệu cuộn 310  0,1613 
10mm 1.0mm vật liệu cuộn 200  0,2520 
10mm 0,8mm vật liệu cuộn 240  0,2061 
12mm 1.0mm vật liệu cuộn 160  0,3080 
12mm 0,8mm vật liệu cuộn 200  0,2509 
15mm 1.0mm Ống thẳng 0,3920 
15mm 0,8mm Ống thẳng 0,3181 
16mm 1.0mm Ống thẳng 0,4200 
16mm 0,8mm Ống thẳng 0,3405 
19mm 1.0mm Ống thẳng 0,5040 
10  19mm 0,8mm Ống thẳng 0,4077 
11  22mm 1.0mm Ống thẳng 0,5880 
12  22mm 0,8mm Ống thẳng 0,4749 
13  25mm 1.0mm Ống thẳng 0,6720 
14  25mm 0,8mm Ống thẳng 0,5421 
15  28mm 1.0mm Ống thẳng 0,7560 
16  28mm 0,8mm Ống thẳng 0,6093 
17  35mm 1,2mm Ống thẳng 1.1357 
18  35mm 1.0mm Ống thẳng 0,9520 
19  38mm 1,5mm Ống thẳng 1.5330 
20  38mm 1,2mm Ống thẳng 1.2365 
21  42mm 1,5mm Ống thẳng 1.7010 
22  42mm 1,2mm Ống thẳng 1.3709 
23  50mm 1,5mm Ống thẳng 2.0370 
24  50mm 1,2mm Ống thẳng 1.6397 
25  54mm 1,5mm Ống thẳng 2.2050 



Thẻ nóng: Ống đồng y tế, Trung Quốc, Bán buôn, Tùy chỉnh, Giảm giá, Bền, Bán mới nhất, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy, Giá cả
Danh mục liên quan
Gửi yêu cầu
Xin vui lòng gửi yêu cầu của bạn trong mẫu dưới đây. Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong 24 giờ.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật
Từ chối Chấp nhận